Thứ năm, 18/10/2018
193

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO BẰNG 2, TIẾNG ANH, VỪA LÀM VỪA HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1367/QĐ-ĐHNN ngày  20 tháng 12 năm 2017)

 

STT

Mã học phần

Tên học phần

TC

Học kỳ

Khối kiến thức

1

ANH4012

Nghe1

2

1

Kiến thức Tiếng

2

ANH4022

Nói 1

2

1

Kiến thức Tiếng

3

ANH4032

Đọc 1

2

1

Kiến thức Tiếng

4

ANH4042

Viết 1

2

1

Kiến thức Tiếng

5

ANH4052

Nghe 2

2

1

Kiến thức Tiếng

6

ANH4062

Nói 2

2

1

Kiến thức Tiếng

7

ANH4072

Đọc 2

2

1

Kiến thức Tiếng

8

ANH4082

Viết 2

2

1

Kiến thức Tiếng

9

KXH1012

Tiếng Việt thực hành

2

1

Khoa học Xã hội

10

ANH4092

Nghe 3

2

2

Kiến thức Tiếng

11

ANH4102

Nói 3

2

2

Kiến thức Tiếng

12

ANH4112

Đọc 3

2

2

Kiến thức Tiếng

13

ANH4122

Viết 3

2

2

Kiến thức Tiếng

14

ANH4172

TH dịch 1

2

2

Kiến thức Tiếng

15

ANH4182

TH dịch 2

2

2

Kiến thức Tiếng

16

KNV1022

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

2

Khoa học Nhân văn

17

ANH4132

Nghe 4

2

2

Kiến thức Tiếng

18

ANH4142

Nói 4

2

2

Kiến thức Tiếng

19

ANH4152

Đọc 4

2

2

Kiến thức Tiếng

20

ANH4162

Viết 4

2

2

Kiến thức Tiếng

21

LCT1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

3

Lý luận chính trị

22

ANH3022

Văn hoá Anh 1

2

3

Văn hóa - Văn học

23

ANHA033

Văn hoá Anh 2

3

3

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

24

KTN1022

Môi trường và con người

2

3

Khoa học Tự nhiên

25

ANH4192

Nghe 5

2

3

Kiến thức Tiếng
(Chọn học 1 trong 3 học phần)

26

ANH4022

Nghe bài giảng

2

3

27

ANH4212

Nghe tin tức

2

3

28

ANH4222

Nói 5

2

3

Kiến thức Tiếng
(Chọn học 1 trong 3 học phần)

29

ANH4232

Phỏng vấn

2

3

30

ANH4242

Quan hệ giao tiếp

2

3

31

ANH4252

Đọc 5

2

3

Kiến thức Tiếng
(Chọn học 1 trong 3 học phần)

32

ANH4262

Đọc phê bình

2

3

33

ANH4272

Tiếng Anh học thuật

2

3

34

ANH4282

Viết 5

2

3

Kiến thức Tiếng
(Chọn học 1 trong 3 học phần)

35

ANH4292

Viết Luận văn

2

3

36

ANH4302

Viết Chuyên ngành

2

3

37

ANH3052

Giao thoa văn hoá 1

2

3

Văn hóa - Văn học

38

ANHA052

Giao Thoa Văn hoá 2

2

3

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

39

ANH3012

Văn học Anh 1

2

4

Văn hóa - Văn học

40

ANHA013

Văn học Anh 2

3

4

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

41

ANH2012

Ngữ âm- âm vị học

2

4

Kiến thức Ngôn ngữ

42

ANH2022

Ngữ pháp

2

4

Kiến thức Ngôn ngữ

43

ANH2032

Ngữ nghĩa học

2

4

Kiến thức Ngôn ngữ

44

KXA1072

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

4

Khoa học Xã hội

45

ANH3032

Văn học Mỹ 1

2

4

Văn hóa - Văn học

46

ANHA023

Văn học Mỹ 2

3

4

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

47

ANH3042

Văn hoá Mỹ 1

2

4

Văn hóa - Văn học

48

ANHA043

Văn hoá Mỹ 2

3

4

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

49

ANH2042

Phân tích diễn ngôn

2

5

Kiến thức Ngôn ngữ
(Chọn học 1 trong 3 học phần)

50

ANH2052

Ngữ dụng học

2

5

51

ANH2062

Phong cách học

2

5

52

ANHA073

Ngôn ngữ Xã hội học

3

5

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

53

KXH1042

Dẫn luận ngôn ngữ

2

5

Khoa học Xã hội

54

KXA1022

Ngôn ngữ học đối chiếu (Anh)

2

5

Khoa học Xã hội

55

ANHA063

Kỹ năng Giao tiếp

3

5

CN Ngôn ngữ - Văn hóa

56

ANHA095

Thực tập (Ngữ văn)

5

5

Thực tập -Thực tế

57

ANHA132

Lịch Sử Văn học Mỹ

2

5

TT Khóa luận tốt nghiệp
(Chọn 1 trong 2 học phần)

58

ANHA152

Lịch sử Văn học Anh

2

5

59

 ANHA142

Nghiên cứu Văn bản

2

5

TT Khóa luận tốt nghiệp
(Chọn 1 trong 3 học phần)

60

ANHA172

Ngôn ngữ và Văn hóa

2

5

61

ANHA4352

Kỹ năng thực hành tiếng nâng cao

2

5

62

ANHA113

Ngữ pháp chức năng

3

5

TT Khóa luận tốt nghiệp
(Chọn 1 trong 2 học phần)

63

ANHA123

Tâm lý ngôn ngữ học

3

5

 

 

Tổng cộng:

108/137

 

 



Ghi chú:
* Số học phần chọn học / Số học phần của chương trình.
** Số tín chỉ chọn học, tích lũy để tốt nghiệp / Số tín chỉ của chương trình.